TanroDictionary Sổ từ

neckwear

/ˈnekweə(r)/

Anh
0

neckwear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ cồn ca vát (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ cồn ca vát (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His neckwear made the suit look formal.