Nghĩa tiếng Việt
- Người chép tiểu sử người chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The necrologist wrote a short life story.
/nəˈkrɑːlədʒist/
necrologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chép tiểu sử người chết.
The necrologist wrote a short life story.