TanroDictionary Sổ từ

necrology

/nəˈkrɑːlədʒi/

Anh
0

necrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách người chết; Tiếu sử người chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh sách người chết.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếu sử người chết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The necrology listed many local names.

  2. He read a short necrology for the teacher.