TanroDictionary Sổ từ

necroscopy

/nəˈkrɔːskəpi/

Anh
0

necroscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mổ tử thi (để khám nghiệm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mổ tử thi (để khám nghiệm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The necroscopy gave answers about the cause.