TanroDictionary Sổ từ

needlewoman

/ˈniːdlwʊmən/

Anh
0

needlewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà làm nghề vá may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà làm nghề vá may.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The needlewoman mended my coat quickly.