Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà làm nghề vá may.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The needlewoman mended my coat quickly.
/ˈniːdlwʊmən/
needlewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà làm nghề vá may.
The needlewoman mended my coat quickly.