Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà.danh từEN-VI Dict
- Áo khoát mặc trong buồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a soft negligee at home.
-
She put on a light negligee before bed.
/ˈneɡlɪʒeɪ/
negligee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà; Áo khoát mặc trong buồng.
She wore a soft negligee at home.
She put on a light negligee before bed.