TanroDictionary Sổ từ

negligence

/ˈneɡlɪdʒəns/

Anh Thông dụng
0

negligence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cẩu thả, tính lơ đễnh; Việc cẩu thả; điều sơ suất; Sự phóng túng (trong nghệ thuật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.danh từEN-VI Dict
  2. Việc cẩu thả; điều sơ suất.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phóng túng (trong nghệ thuật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her negligence caused a small delay.

  2. The accident came from simple negligence.

  3. The painting showed a relaxed negligence.