Nghĩa tiếng Việt
- Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.danh từEN-VI Dict
- Việc cẩu thả; điều sơ suất.danh từEN-VI Dict
- Sự phóng túng (trong nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her negligence caused a small delay.
-
The accident came from simple negligence.
-
The painting showed a relaxed negligence.