TanroDictionary Sổ từ

negligent

/ˈneɡlɪdʒənt/

Anh Thông dụng
0

negligent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩu thả, lơ đễnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẩu thả, lơ đễnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was negligent in maintaining the old car.

  2. to be negligent in one's work

    cẩu thả trong công việc