Nghĩa tiếng Việt
- Cẩu thả, lơ đễnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was negligent in maintaining the old car.
-
to be negligent in one's work
cẩu thả trong công việc
/ˈneɡlɪdʒənt/
negligent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩu thả, lơ đễnh.
He was negligent in maintaining the old car.
to be negligent in one's work
cẩu thả trong công việc