Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thương lượng được.tính từEN-VI Dict
- Có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).tính từEN-VI Dict
- Có thể đi qua được (đường sá, sông... ); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The price is negotiable if you pay cash.
-
This check is negotiable at the bank.
-
The road is negotiable even after heavy rain.