Nghĩa tiếng Việt
- , (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.động từEN-VI Dict
- Đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).động từEN-VI Dict
- Vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaders need to negotiate a peace treaty.
-
They negotiate the check at the bank.
-
We negotiate the narrow path with care.
-
to negotiate a treaty
đàm phán để ký một hiệp ước