TanroDictionary Sổ từ

negotiator

/nɪˈɡəʊʃieɪtə(r)/

Anh
0

negotiator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều đình, người đàm phán; Người giao dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều đình, người đàm phán.danh từEN-VI Dict
  2. Người giao dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The negotiator helped both sides reach a fair deal.

  2. The negotiator closed the sale after lunch.