Nghĩa tiếng Việt
- Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Người giao dịch (đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The negotiatrix spoke calmly during the meeting.
-
The negotiatrix handled the sale with care.
/ˌneɡəˈtɪkrətiːz/
negotiatrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều đình, người đàm phán (đàn bà); Người giao dịch (đàn bà).
The negotiatrix spoke calmly during the meeting.
The negotiatrix handled the sale with care.