Nghĩa tiếng Việt
- (dân) hàng xóm.danh từEN-VI Dict
- Vùng, vùng lân cận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our neighborhood is quiet and friendly.
-
There is a park in the neighborhood.
/ˈneɪbəhʊd/
neighborhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (dân) hàng xóm; Vùng, vùng lân cận.
Our neighborhood is quiet and friendly.
There is a park in the neighborhood.