Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của neighbourđộng từEN-VI Dict
- Có vùng lân cận.tính từEN-VI Dict
- Có láng giềng, có hàng xóm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They neighboured each other for many years.
-
The town is beautifully neighboured by mountains.
-
The small cottage was neighboured by a large farm.
-
a beautifully neighboured town
thành phố có vùng lân cận đẹp
-
ill neighboured
có láng giềng không tốt