TanroDictionary Sổ từ

neighbourhood

/ˈneɪbəhʊd/

Anh Thông dụng
0

neighbourhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm; Tình trạng ở gần; Vùng lân cận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng ở gần.danh từEN-VI Dict
  3. Vùng lân cận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. All the neighbourhood likes him very much.

  2. The shop is in the neighbourhood.

  3. The village is in the neighbourhood of the city.

  4. all the neighbourhood likes him

    tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta

  5. the neighbourhood of a town

    vùng lân cận thành phố