Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của neighbourđộng từEN-VI Dict
- Bên cạnh, láng giềng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của neighbourđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The neighbouring house has a green roof.
-
We visited the neighbouring village last weekend.
-
the neighbouring fields
những cánh đồng bên cạnh