TanroDictionary Sổ từ

neighbourliness

/ˈneɪbəlinəs/

Anh
0

neighbourliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình hàng xóm láng giềng thuận hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình hàng xóm láng giềng thuận hoà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their neighbourliness impressed the new family.