TanroDictionary Sổ từ

neighbourship

/ˈneɪbəˌʃɪp/

Anh
0

neighbourship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng ở gần; Tình hàng xóm láng giềng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng ở gần.danh từEN-VI Dict
  2. Tình hàng xóm láng giềng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their neighbourship made the street feel safe.

  2. Good neighbourship keeps the block peaceful.