Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neigh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse is neighing in the field.
/nˈeɪɪŋ/
neighing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neigh.
The horse is neighing in the field.