Nghĩa tiếng Việt
- Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Neoclassicism brought balance and order back to art.
/ˌnioʊˈklæsɪˌsɪzəm/
neoclassicism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển).
Neoclassicism brought balance and order back to art.