Nghĩa tiếng Việt
- Gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager was accused of nepotism.
/ˈnepətɪzəm/
nepotism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).
The manager was accused of nepotism.