TanroDictionary Sổ từ

neptunium

/nepˈtjuːniəm/

Anh
0

neptunium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Neptuni; Neptuni (nguyên tố hóa học ký hiệu Np, có số nguyên tử 93).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Neptuni.danh từEN-VI Dict
  2. Neptuni (nguyên tố hóa học ký hiệu Np, có số nguyên tử 93).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Neptunium is studied in advanced science labs.