TanroDictionary Sổ từ

nervelessness

/ˈnɜːvləsnəs/

Anh
0

nervelessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có dây thần kinh; Tính điềm tĩnh; Sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có dây thần kinh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính điềm tĩnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn.danh từEN-VI Dict
  4. ; (động vật học) sự không có gân (lá, cánh sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  5. Tính lòng thòng, yếu ớt (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant showed nervelessness after the frost.

  2. Her nervelessness helped during the long wait.

  3. His nervelessness made the team lose hope.

  4. The leaf's nervelessness made it feel thin.

  5. The novel's nervelessness weakened the final scene.