Nghĩa tiếng Việt
- Trứng lót ổ (để nhử gà đến đẻ).danh từEN-VI Dict
- Số tiền để gây vốn; số tiền dự trữ (phòng sự bất trắc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept a small nest-egg for hard times.
-
He saved a nest-egg for later.