TanroDictionary Sổ từ

nest-egg

/ˈnɛstˈɛɡ/

Anh
0

nest-egg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trứng lót ổ (để nhử gà đến đẻ); Số tiền để gây vốn; số tiền dự trữ (phòng sự bất trắc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trứng lót ổ (để nhử gà đến đẻ).danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền để gây vốn; số tiền dự trữ (phòng sự bất trắc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept a small nest-egg for hard times.

  2. He saved a nest-egg for later.