Nghĩa tiếng Việt
- Nép mình, náu mình, rúc vào.động từEN-VI Dict
- Làm tổ, làm ổ.động từEN-VI Dict
- Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt.động từEN-VI Dict
- Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat nestled against her warm coat.
-
Birds nestle in the tall tree.
-
The bird will nestle its eggs in the warm grass.
-
The cat likes to nestle in the soft chair.
-
to nestle a baby in one's arms
ôm chặt cháu nhỏ trong cánh tay