TanroDictionary Sổ từ

nestle

/ˈnesl/

Anh
0

nestle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nép mình, náu mình, rúc vào; Làm tổ, làm ổ; Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nép mình, náu mình, rúc vào.động từEN-VI Dict
  2. Làm tổ, làm ổ.động từEN-VI Dict
  3. Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt.động từEN-VI Dict
  4. Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat nestled against her warm coat.

  2. Birds nestle in the tall tree.

  3. The bird will nestle its eggs in the warm grass.

  4. The cat likes to nestle in the soft chair.

  5. to nestle a baby in one's arms

    ôm chặt cháu nhỏ trong cánh tay