TanroDictionary Sổ từ

nestor

/ˈnɛstɜː/

Anh
0

nestor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ne-xto (nhân vật trong I-li-át của Hô-me); Ông già khôn ngoan; người cố vấn già mưu trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ne-xto (nhân vật trong I-li-át của Hô-me).danh từEN-VI Dict
  2. Ông già khôn ngoan; người cố vấn già mưu trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old nestor advised the younger workers.

  2. Our nestor gave wise advice to everyone.