TanroDictionary

net

/net/

Anh
0

net là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới, mạng (tóc, nhện... ); Cạm, bẫy; Vải màn; vải lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới, mạng (tóc, nhện... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cạm, bẫy.danh từEN-VI Dict
  3. Vải màn; vải lưới.danh từEN-VI Dict
  4. Mạng lưới.danh từEN-VI Dict
  5. Bắt bằng lưới, đánh lưới.động từEN-VI Dict
  6. Thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy.động từEN-VI Dict
  7. Che phủ bằng lưới.động từEN-VI Dict
  8. Đan (lưới, võng... ).động từEN-VI Dict
  9. Đánh lưới.động từEN-VI Dict
  10. Đan lưới.động từEN-VI Dict
  11. Được lãi thực (là bao nhiêu).động từEN-VI Dict
  12. Thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spider spun a complex net in the corner.

  2. Be careful not to fall into a net of lies.

  3. The window was covered with net.

  4. The internet is a huge net of connections.

  5. They like to net fish from the river every morning.