Nghĩa tiếng Việt
- Lưới, mạng (tóc, nhện... ).danh từEN-VI Dict
- Cạm, bẫy.danh từEN-VI Dict
- Vải màn; vải lưới.danh từEN-VI Dict
- Mạng lưới.danh từEN-VI Dict
- Bắt bằng lưới, đánh lưới.động từEN-VI Dict
- Thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy.động từEN-VI Dict
- Che phủ bằng lưới.động từEN-VI Dict
- Đan (lưới, võng... ).động từEN-VI Dict
- Đánh lưới.động từEN-VI Dict
- Đan lưới.động từEN-VI Dict
- Được lãi thực (là bao nhiêu).động từEN-VI Dict
- Thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spider spun a complex net in the corner.
-
Be careful not to fall into a net of lies.
-
The window was covered with net.
-
The internet is a huge net of connections.
-
They like to net fish from the river every morning.