TanroDictionary Sổ từ

nether

/ˈneðə(r)/

Anh
0

nether là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (đùa cợt) dưới, ở dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (đùa cợt) dưới, ở dưới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He smiled with his nether lip slightly visible.

  2. the nether lip

    môi dưới