Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập ròng là khoản thu nhập sau khi đã khấu trừ các khoản thuế và đầu tư khác.danh từ
Tiếng Nhật
- 純益じゅんえきlãi ròng, lợi nhuận ròng
Ví dụ
-
The net income played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép