TanroDictionary Sổ từ

net income

/ˈnet ˈinkʌm /

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhập ròng là khoản thu nhập sau khi đã khấu trừ các khoản thuế và đầu tư khác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The net income played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép