Nghĩa tiếng Việt
- Đầu tư ròng ( Còn gọi là sự tạo vốn ròng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The net investment played a key role.
/ ɪnˈvɛstmənt/
net investment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu tư ròng ( Còn gọi là sự tạo vốn ròng).
The net investment played a key role.