TanroDictionary Sổ từ

net present value

/ ˈvælˌjuː/

Anh
0

net present value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị hiện tại ròng; (tài chính) Giá trị hiện tại ròng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá trị hiện tại ròng.danh từEN-VI Dict
  2. (tài chính) Giá trị hiện tại ròng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The net present value played a key role.