Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị hiện tại ròng.danh từEN-VI Dict
- (tài chính) Giá trị hiện tại ròng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The net present value played a key role.
/ ˈvælˌjuː/
net present value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị hiện tại ròng; (tài chính) Giá trị hiện tại ròng.
The net present value played a key role.