TanroDictionary Sổ từ

netherlands

/ˈneðələndz/

Anh Thông dụng
0

netherlands là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước Hà Lan; Phần lãnh thổ của Hà Lan nằm ở châu Âu; (thuộc) Hà Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước Hà Lan.danh từEN-VI Dict
  2. Phần lãnh thổ của Hà Lan nằm ở châu Âu.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Hà Lan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wants to visit the netherlands next summer.

  2. The netherlands in Europe is famous for canals.

  3. They bought a netherlands-made bike for the trip.