TanroDictionary Sổ từ

nettle-rash

/ˈnɛtəlˈræʃ/

Anh
0

nettle-rash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mày đay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mày đay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cream helped her nettle-rash calm down.