TanroDictionary Sổ từ

neurasthenia

/ˌnjʊərəsˈθiːniə/

Anh
0

neurasthenia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chứng suy nhược thần kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chứng suy nhược thần kinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stress and work caused his neurasthenia.