Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và não.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team studied neurobiological changes in sleep.
/ˌnʊrəʊbaɪˈɑːlədʒɪk/
neurobiological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và não.
The team studied neurobiological changes in sleep.