TanroDictionary Sổ từ

neurological

/ˌnjʊərəˈlɒdʒɪkl/

Anh
0

neurological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần kinh, (thuộc) hệ thần kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần kinh, (thuộc) hệ thần kinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied neurological problems.