Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) khoa giải phẫu thần kinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works in neurosurgical research.
/njˌuːrəsˈɜːdʒɪkəl/
neurosurgical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khoa giải phẫu thần kinh.
She works in neurosurgical research.