Nghĩa tiếng Việt
- Trung, (thuộc) giống trung.tính từEN-VI Dict
- Nội động (động từ).tính từEN-VI Dict
- Vô tính.tính từEN-VI Dict
- Bị thiến, bị hoạn.tính từEN-VI Dict
- Trung lập.tính từEN-VI Dict
- Từ trung tính (danh từ, đại từ... ).danh từEN-VI Dict
- Nội động từ.danh từEN-VI Dict
- Hoạ vô tính.danh từEN-VI Dict
- Sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ.danh từEN-VI Dict
- Súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn.danh từEN-VI Dict
- Người trung lập; nước trung lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In English, neuter gender includes pronouns like 'it'.
-
The verb is neuter in this grammar.
-
Some plants reproduce by neuter growth.
-
The neuter cat slept all afternoon.
-
They chose to stand neuter during the fight.