TanroDictionary Sổ từ

neuter

/ˈnjuːtə(r)/

Anh
0

neuter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung, (thuộc) giống trung; Nội động (động từ); Vô tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung, (thuộc) giống trung.tính từEN-VI Dict
  2. Nội động (động từ).tính từEN-VI Dict
  3. Vô tính.tính từEN-VI Dict
  4. Bị thiến, bị hoạn.tính từEN-VI Dict
  5. Trung lập.tính từEN-VI Dict
  6. Từ trung tính (danh từ, đại từ... ).danh từEN-VI Dict
  7. Nội động từ.danh từEN-VI Dict
  8. Hoạ vô tính.danh từEN-VI Dict
  9. Sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ.danh từEN-VI Dict
  10. Súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn.danh từEN-VI Dict
  11. Người trung lập; nước trung lập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. In English, neuter gender includes pronouns like 'it'.

  2. The verb is neuter in this grammar.

  3. Some plants reproduce by neuter growth.

  4. The neuter cat slept all afternoon.

  5. They chose to stand neuter during the fight.