Nghĩa tiếng Việt
- Trung lập.tính từEN-VI Dict
- Trung tính.tính từEN-VI Dict
- , (động vật học) vô tính.tính từEN-VI Dict
- Không có tính chất rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Ở vị trí số không.tính từEN-VI Dict
- Nước trung lập; người trung lập.danh từEN-VI Dict
- Số không (máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country remains in a neutral zone.
-
Use a neutral color for the walls.
-
The animal showed neutral behavior only.
-
She wore a dress of a neutral color.
-
Set the dial at the neutral position.