TanroDictionary

neutral

/ˈnjuːtrəl/

Anh
0

neutral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung lập; Trung tính; , (động vật học) vô tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung lập.tính từEN-VI Dict
  2. Trung tính.tính từEN-VI Dict
  3. , (động vật học) vô tính.tính từEN-VI Dict
  4. Không có tính chất rõ rệt.tính từEN-VI Dict
  5. Ở vị trí số không.tính từEN-VI Dict
  6. Nước trung lập; người trung lập.danh từEN-VI Dict
  7. Số không (máy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country remains in a neutral zone.

  2. Use a neutral color for the walls.

  3. The animal showed neutral behavior only.

  4. She wore a dress of a neutral color.

  5. Set the dial at the neutral position.