Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ nghĩa trung lập.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa trung lập.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The neutralist stayed out of the argument.
-
She took a neutralist view during the debate.
/ˈnjuːtrəlɪst/
neutralist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ nghĩa trung lập; Chủ nghĩa trung lập.
The neutralist stayed out of the argument.
She took a neutralist view during the debate.