TanroDictionary Sổ từ

neutralist

/ˈnjuːtrəlɪst/

Anh
0

neutralist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ nghĩa trung lập; Chủ nghĩa trung lập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ nghĩa trung lập.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ nghĩa trung lập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The neutralist stayed out of the argument.

  2. She took a neutralist view during the debate.