TanroDictionary Sổ từ

neutraliti of money

/ ˈməni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất trung lập của tiền.danh từ

Ví dụ

  1. The neutraliti of money was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép