Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất trung lập của tiền.danh từ
Ví dụ
-
The neutraliti of money was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈməni/
The neutraliti of money was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép