neutron
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một quark lên, do dó nó trung hòa về điện tích và có khối lượng bằng 1,674 927 16(13)×10⁻²⁷ kg. Wiktionary
Ví dụ
- Hạt nhân nguyên tử hêli có 2 neutron và 2 proton.