TanroDictionary Sổ từ

neutron

/ˈnjuːtrɒn/

Anh Thông dụng
0

neutron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơtron.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơtron.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A neutron has no electric charge.

Cách đọc khác của 「neutron」

neutron

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một quark lên, do dó nó trung hòa về điện tích và có khối lượng bằng 1,674 927 16(13)×10⁻²⁷ kg. Wiktionary

Ví dụ

  • Hạt nhân nguyên tử hêli có 2 neutron và 2 proton.