TanroDictionary Sổ từ

newlywed

/ˈnuːliːˌwed/

Anh
0

newlywed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vừa mới lập gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vừa mới lập gia đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The newlywed smiled all through dinner.