TanroDictionary Sổ từ

newscasting

/ˈnjuːzkɑːstɪŋ/

Anh
0

newscasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát thanh bản tin ở đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát thanh bản tin ở đài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied newscasting in college.