TanroDictionary Sổ từ

newsletter

/ˈnjuːzletə(r)/

Anh Thông dụng
0

newsletter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản tin; Thư có tin tức gửi thường xuyên về các tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản tin.danh từEN-VI Dict
  2. Thư có tin tức gửi thường xuyên về các tỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I got a newsletter from the library.

  2. Her newsletter arrived every Friday.