Nghĩa tiếng Việt
- Đáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed newsworthy to me.
/ˈnuːˌzwɜːðiː/
newsworthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo.
Her answer seemed newsworthy to me.