Nghĩa tiếng Việt
- Con bướm do con tằm biến thành.danh từWiktionary
- Lông mày đẹp.danh từWiktionary
- Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.đại từWiktionary
- Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh.đại từWiktionary
- Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt phượng mày ngài. (tục ngữ)
-
Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (Truyện Kiều)
-
Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi.
-
Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
-
Ngài đại sứ.