TanroDictionary Sổ từ

ngài

Việt
0

ngài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con bướm do con tằm biến thành; Lông mày đẹp; Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bướm do con tằm biến thành.danh từWiktionary
  2. Lông mày đẹp.danh từWiktionary
  3. Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.đại từWiktionary
  4. Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh.đại từWiktionary
  5. Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt phượng mày ngài. (tục ngữ)

  2. Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (Truyện Kiều)

  3. Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi.

  4. Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.

  5. Ngài đại sứ.