Nghĩa tiếng Việt
- Nghề nghiệp chuyên môn.danh từ
Tiếng Nhật
- 業種ぎょうしゅngành nghề, loại hình kinh doanh
Ví dụ
-
Lựa chọn ngành nghề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lựa chọn ngành nghề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép