TanroDictionary Sổ từ

ngày lễ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngày lễ quốc khánh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép