Nghĩa tiếng Việt
- Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.danh từ
Tiếng Nhật
- 祭日さいじつngày lễ; ngày nghỉ lễ quốc gia
Ví dụ
-
Ngày lễ quốc khánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép