Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hầm có nhiều ngách.
-
Ngách sông.
ngách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
Hầm có nhiều ngách.
Ngách sông.